Tất tần tật mọi thứ bạn cần biết về Magic Chess

Magic Chess (ban đầu VNG sử dụng tên Bang Bang Chess) là chế độ chơi mới nhất của Mobile Legends: Bang Bang mới được trình làng vào ngày 24/01/2020 vừa qua. Đây là chế độ chơi được Moonton phát triển dựa trên Dota Auto Chess với các tướng có sẵn trong Mobile Legends: Bang Bang. Ban đầu, Magic Chess được phát triển thành một game mobile độc lập mang tên Magic Chess: Bang Bang nhưng không thu hút được người chơi như kỳ vọng nên Moonton đã hủy trò chơi này và tích hợp vào Mobile Legends: Bang Bang.

Cập nhật: Chỉ số, kĩ năng của tướng, vai trò và chủng tộc được cập nhật đến phiên bản mới nhất vào ngày 03/05/2020.

QUY TẮC GAME

Tất cả người chơi sẽ triệu hồi tướng trong cùng một danh sách tất cả tướng và tạo ra đội hình của riêng họ.

Số lượng mỗi tướng trong danh sách là cố định. Khi một tướng được triệu hồi bởi người chơi khác, bạn sẽ khó có thể triệu hồi vị tướng đó hơn.

Trận đấu sẽ bao gồm nhiều lượt đấu. Trong mỗi lượt, người chơi sẽ phải đối mặt với những đợt tấn công từ quái rừng hoặc những người chơi khác.

Ai sống sót đến giây phút cuối cùng sẽ là người chiến thắng.

LƯỢT

Lượt đấu bắt đầu

Tự động làm mới danh sách tuyển mộ mỗi lần.

Chỉ huy sẽ nhận 1 EXP.

Bạn nhận được vàng từ thưởng cơ bản, thưởng bổ sung và thưởng chuỗi thắng/thua.

Đánh trận

Trong giai đoạn chuẩn bị, bạn có thể điều chỉnh đội hình.

Trong giai đoạn thi đấu, bạn sẽ bị tấn công bởi tiểu binh hoặc quái rừng và những người chơi khác.

Tiểu binh hoặc quái rừng sẽ xuất hiện ở lượt 1, 2, 3, 10, 15, 20, 25, 30, 35 và 40. Các lượt còn lại là thi đấu với những người chơi khác.

Hoàn thành trận

Khi bạn phòng thủ thành công, bạn ngay lập tức nhận được 1 vàng.

Nếu phòng thủ thất bại, chỉ huy sẽ nhận sát thương dựa theo số tướng đối phương còn lại và cấp sao của chúng, chỉ huy sẽ bị hạ gục nếu HP về 0.

TƯỚNG

Sao

Mỗi Tướng có 3 cấp sao, bắt đầu với cấp 1.

Khi tích đủ 3 tướng giống nhau, cấp sao sẽ tăng thêm 1.

Chủng Tộc và Vai Trò

Mỗi tướng sẽ gồm có chủng tộc và vai trò riêng biệt.

Khi các tướng khác nhau với chủng tộc hay vai trò tương ứng nhau trong đấu trường, hiệu ứng cộng hưởng sẽ xuất hiện.

Số Lượng Tướng

Số lượng mỗi loại tướng trong danh sách chiêu mộ:

  • Thường: 45 tướng.
  • Tốt: 30 tướng.
  • Rất Tốt: 25 tướng.
  • Hiếm: 15 tướng.
  • Cực Hiếm: 10 tướng.

CHỈ HUY

EXP

Mỗi khi bắt đầu, chỉ huy sẽ nhận được 1 EXP.

Dùng 4 Vàng sẽ nhận ngay được 4 EXP.

Cấp

Chỉ huy sẽ thăng cấp sau khi nhận đủ EXP.

Đối với một chỉ huy có cấp cao hơn, bạn sẽ có thể đưa thêm nhiều tướng vào chiến trường.

Chỉ huy cấp càng cao càng có cơ hội nhận gặp được các tướng chất lượng cao hơn trong danh sách tuyển mộ.

VÀNG

Nguồn

Phần thưởng cơ bản: Lúc bắt đầu mỗi lượt, người chơi sẽ nhận được 1 lượng vàng tương ứng.

Vàng bổ sung: Lúc bắt đầu mỗi lượt, bạn nhận được vàng bổ sung tương đương với 10% vàng bạn tiết kiệm được (tối đa lên đến 5 vàng).

Phần thưởng chuỗi thắng/thua: Lúc bắt đầu mỗi lượt, người chơi sẽ nhận được thêm lượng vàng phụ thuộc vào chuỗi thắng hay thua bạn đang duy trì.

Phần thưởng chiến thắng: Bạn sẽ nhận được 1 vàng nếu bạn phòng thủ thành công lượt tắn công từ người chơi khác.

Bán tướng: Bán Tướng sẽ giúp bạn hoàn lại 1 lượng vàng tương ứng. Bạn sẽ hao hụt nhiều vàng hơn khi bán tướng có giá trị cao.

Chức năng

Chiêu mộ tướng.

Thăng cấp chỉ huy.

Mẹo nâng cao

Tài chính cao cấp

Tiết kiệm vàng đúng cách vào đầu và giữa trận đấu để nhận vàng bổ sung cho mỗi lượt.

Khi HP của bạn quá thấp, hãy sử dụng vàng để mua EXP hoặc tìm kiếm những tướng cần thiết. Đừng để bị loại mà vẫn còn cả đống vàng nhé.

Trận đấu cao cấp

Kích hoạt cộng hưởng sớm là chiến thuật cơ bản trong trận đấu.

Chỉ một đội hình hoàn chỉnh mới có thể đạt được thứ hạng cao. Thông thường, nên đặt những vị tướng cận chiến chống chịu tốt ở phía trước và những vị tướng tầm xa ở phía sau để tối ưu hóa các tướng.

Chiến Thuật Cao Cấp

Vào thời điểm giữa và cuối trận đấu, hãy để mắt đến đối thủ của mình và cố gắng xây dựng những đội hình khắc chế họ nhé. Người biết quan sát luôn luôn có thế.

Tất cả người chơi đều chia sẻ cùng một danh sách tướng. Với lượng vàng đã tiết kiệm được, bạn có thể mua những tướng mà đối thủ đang có kế hoạch mua, để làm chậm tiến trình nâng tướng lên 3 sao của họ.

DANH SÁCH CHỈ HUY TRONG MAGIC CHESS

Chỉ HuyKĩ năng
HarperGiáp Ảo: Harper nhận lớp giáp ảo vĩnh viễn, giúp hấp thụ 10 sát thương. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Cản Phá: Harper chặn sát thương trong lượt đấu hiện tại. Hồi lại sau 15 lượt. Cấp độ mở khóa: 2 sao.

Tiên Phong: Nội tại - Harper có thêm 3 vàng khởi điểm. Cấp độ mở khóa: 3 sao.
RagnarHồi Phục: Ragnar hồi ngay 3 HP. Hồi lại sau 3 lượt. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Phòng Ngự: Ragnar giảm 50% lượng sát thương nhận vào trong lượt này. Hồi lại sau 5 lượt. Cấp độ mở khóa: 2 sao.

Trị Thương - Nội tại: Vào đầu mỗi lượt đấu, nếu HP của Ragnar thấp hơn 25%, hồi ngay 8 HP. Cấp độ mở khóa: 3 sao.
RemyĐồng Tiền May Mắn: Remy nhận ngẫu nhiên 1-4 vàng. Hồi lại sau 5 lượt. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Thiên Tài Tài Chính - Nội tại: Remy nhận thêm 1 vàng bổ sung khi sở hữu 10 vàng. Lượng vàng bổ sung tối đa vẫn là 4 vàng. Cấp độ mở khóa: 2 sao.

Mệnh Quý: Remy hi sinh 5 HP để tăng 3-5 vàng. Hồi lại sau 3 lượt. Không thể sử dụng kĩ năng này khi chỉ huy ít hơn 10 HP. Cấp độ mở khóa: 3 sao.

EvaHợp Tác: Khi có hơn 4 Cộng Hưởng khác nhau được kích hoạt tăng 50 sức mạnh vật lý, 100 sức mạnh phép thuật cho toàn bộ tướng. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Cứng Cáp - Nội tại: Khi kích hoạt được một Cộng Hưởng có cấp tối đa lớn hơn hoặc bằng 6, tăng 40 phòng thủ cho toàn bộ tướng. Cấp độ mở khóa: 2 sao.


Thỉnh Nguyện - Nội tại: Trong giai đoạn Giao Đấu, vào đầu mỗi lượt đấu, một tướng ngẫu nhiên sẽ được lựa chọn để nâng cấp 1 cấp bậc Cộng Hưởng (nếu chưa đạt cấp Cộng Hưởng tối đa). Cấp độ mở khóa: 3 sao.
AbePhẫn Nộ - Nội tại: Khi thắng trận sẽ gây thêm 4 sát thương cho chỉ huy bên đối phương. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Cú Đánh Tử Thần: Bắt đầu từ giai đoạn Giao Đấu, khi chiến thắng trong một lượt đấu sẽ gây thêm một lượng sát thương bằng với 25% HP hiện tại của chỉ huy đối phương. Cấp độ mở khóa: 2 sao.

Đoàn Kết: Trong lượt đấu, toàn bộ tướng gây thêm 2 sát thương lên chỉ huy. Hồi lại sau 4 lượt. Cấp độ mở khóa: 3 sao.

EggieTiết Kiệm - Nội tại: Giảm 15% lượng vàng tối đa cần thiết để năng cấp chỉ huy. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Cao Trào - Nội tại: Sau chuỗi thắng 2 trận, mỗi lần thắng thêm sẽ giảm 3 vàng cần thiết để nâng cấp chỉ huy, giảm tối đa 5 vàng. Cấp độ mở khóa: 2 sao.

Phù Trợ: Khi chỉ huy đạt cấp 8, hãy dùng để nhận 1 rương thưởng trang bị và 1 rương thưởng pha lê. Cấp độ mở khóa: 3 sao.
BennyBẫy Đóng Băng - Nội tại: Trong giai đoạn chuẩn bị của lượt đấu, một Bẫy Đóng Băng sẽ được đặt ở trung tâm đội hình của bạn, nó sẽ đóng băng bất cứ tướng đối phương nào va chạm trong 8/14/20/26 giây, tùy thuộc vào giai đoạn khác nhau. Cấp độ mở khóa: 1 sao.

Vua Quái Thú - Nội tại: Sau mỗi lượt của quái, Benny sẽ triệu hồi tên quái mạnh nhất trong lượt đó để gia nhập đội ngũ. Quái sẽ được xếp vào giai đoạn chuẩn bị của lượt đấu. Cấp độ mở khóa: 2 sao.

Bản Năng Thợ Săn - Nội tại: Trong giai đoạn chuẩn bị, một Bẫy Sao Chép được đặt ở giữa đội hình của bạn, bất cứ tướng nào của đối phương bước vào bẫy sẽ bị sao chép và xuất hiện trong hàng chờ/hàng chờ bổ sung của bạn. Cấp độ mở khóa: 3 sao.

VAI TRÒ CỦA TƯỚNG TRONG MAGIC CHESS

Chủng tộcChức năng
Tinh Linh[3] Tướng Tinh Linh có 25% cơ hội gây 45% sát thương lan lên 3 mục tiêu khi sử dụng đòn đánh thường.

[6] Tướng Tinh Linh có 50% cơ hội gây 75% sát thương lan lên 5 mục tiêu khi sử dụng đòn đánh thường.
Sa Mạc[2] Tướng Sa Mạc có 20% cơ hội né tránh đòn đánh thường kế tiếp. Kích hoạt kĩ năng này sẽ hồi 4 mana cho tướng.

[4] Tướng Sa Mạc có 40% cơ hội né tránh đòn đánh thường kế tiếp. Kích hoạt kĩ năng này sẽ hồi 4 mana cho tướng.

[6] Tướng Sa Mạc có 60% cơ hội né tránh đòn đánh thường kế tiếp. Kích hoạt kĩ năng này sẽ hồi 4 mana cho tướng.
Thành Phố[2] Nhận ngẫu nhiên 1-3 vàng vào cuối lượt đấu.
Người Máy[2] Tăng 2.000 HP của tất cả tướng Người Máy.

[4] Tăng 6.000 HP của tất cả tướng Người Máy và tăng 1.500 HP cho các tướng khác.
Huyết Tộc[2] Khi một cộng hưởng chủng tộc/vai trò yêu cầu số lượng tướng từ 4 tướng trở lên để kích hoạt, giảm bớt 1 tướng theo yêu cầu.
Long Tộc[3] Mỗi khi có một tướng đồng minh tử vong, 1 tướng Long Tộc ngẫu nhiên thụ hưởng 12% tốc đánh và nhận một lớp giáp ảo bằng với 12% HP tối đa. Tối đa cộng dồn 3 lần.

[6] Mỗi khi có một tướng đồng minh tử vong, tất cả tướng Long Tộc ngẫu nhiên thụ hưởng 12% tốc đánh và nhận một lớp giáp ảo bằng với 12% HP tối đa. Tối đa cộng dồn 6 lần.
Hội Thánh[2] Tất cả tướng nhận 80 kháng phép.
Phương Bắc[3] Khi bắt đầu trận, toàn bộ tướng Phương Bắc sẽ được tích đầy mana.
Quỷ Tộc[2] Giảm 35% giáp của toàn bộ tướng đối phương.

[4] Giảm 100%giáp của toàn bộ tướng đối phương.
Dị Tộc[2] Tăng 25% tốc đánh cho tất cả tướng Dị Tộc.

[4] Tăng 25% tốc đánh cho tất cả tướng đồng minh.
Đế Chế[2] Đòn đánh thường của tướng Đế Chế sẽ làm giảm 6 mana của tướng đối phương và hồi phục 2 mana cho bản thân.

[4] Đòn đánh thường của tướng Đế Chế sẽ làm giảm 14 mana của tướng đối phương và hồi phục 3 mana cho bản thân.

[6] Đòn đánh thường của tướng Đế Chế sẽ làm giảm 22 mana của tướng đối phương và hồi phục 4 mana cho bản thân.

CHỦNG TỘC TƯỚNG TRONG MAGIC CHESS

Vai tròChức năng
Đấu Sĩ[3] Tất cả tướng hồi HP bằng với 25% sát thương gây ra.

[6] Tất cả tướng hồi HP bằng với 65% sát thương gây ra.
Đỡ Đòn[2] Cung cấp cho các tướng đồng minh trong phạm vi 8 ô một lớp giáp ảo bằng với 15% HP tối đa. Giáp ảo có thể cộng dồn.
Xạ Thủ[3] Tăng 20% tỉ lệ chí mạng cho tướng xạ thủ và gây 300% sát thương chí mạng.

[6] Tăng 40% tỉ lệ chí mạng cho tướng xạ thủ và gây 400% sát thương chí mạng.
Phù Thủy[2] Tăng 1 cấp sao cho 1 tướng đồng minh có cấp sao thấp nhất.

[4] Tăng 1 cấp sao cho 2 tướng đồng minh có cấp sao thấp nhất.
Pháp Sư[3] Tăng 40% sát thương phép cho tất cả tướng đồng minh.

[6] Tăng 125% sát thương phép của tất cả tướng đồng minh.
Dã Thú[3] Tăng 110 giáp của Dã Thú.
Triệu Hồi[2] Triệu hồi 1 Thánh Thú vào trận, tăng 8% sức mạnh cho các triệu hồi thân thiện.

[4] Triệu hồi 1 Siêu Thánh Thú vào trận, tăng 20% sức mạnh cho các triệu hồi thân thiện.
Giác Đấu[3] Tướng Giác Đấu có 20% cơ hội gây choáng đối phương trong 2 giây và gây thêm 330 sát thương bằng đòn đánh thường.

[6] Tướng Giác Đấu có 30% cơ hội gây choáng đối phương trong 2 giây và gây thêm 660 sát thương bằng đòn đánh thường.
Sát Thủ[3] Tướng sát thủ có 20% cơ hội gây thêm 3 đòn đánh phụ trong khi sử dụng đòn đánh thường. Mỗi đòn đánh phụ gây 50 sát thương chuẩn.

[6] Tướng sát thủ có 50% cơ hội gây thêm 3 đòn đánh phụ trong khi sử dụng đòn đánh thường. Mỗi đòn đánh phụ gây 165 sát thương chuẩn.

KĨ NĂNG TƯỚNG TRONG MAGIC CHESS

TướngGiáVai tròChủng tộcHPSức mạnh vật lýTốc đánhTầm đánhKĩ năng
Miya1Xạ ThủTinh Linh3000/5400/9720225/405/7300.646.2Cấp Tốc: Mỗi lần đòn đánh thường của Miya đánh trúng mục tiêu, cô sẽ tăng 12/13/14% tốc đánh trong 4 giây, tối đa 6 lần.
Irithel5Xạ ThủTinh Linh5220/9400/16915360/650/11700.64.4Thần Nỏ: Irithel giương Thần Nỏ và lệnh cho Leo gầm lên một tiếng, giảm 30/50/100 giáp của tất cả các mục tiêu ở gần. Đòn đánh thường của cô sẽ lan giữa các mục tiêu và gây thêm 180/240/360% sát thương vật lý trong 8 giây.
Eudora2Phù ThủyTinh Linh3360/6050/10890230/415/7500.644.3Bão Điện: Eudora triệu hồi cơn bão điện khổng lồ, gây 1600/3200/6400 (+160% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho mục tiêu.
Belerick3Dã ThúTinh Linh5175/9315/16770205/370/6650.62.1Lá Chắn Thiên Nhiên: Belerick tung dây leo quanh bản thân, gây 600/1200/1800 (+150% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu trúng đòn, đồng thời trói chúng trong 0,8/1/1,5 giây.
Karina4Sát ThủTinh Linh4495/8095/14565245/445/7950.642.1Né Tránh: Karina bước vào trạng thái Né Tránh trong 3/5/7 giây, miễn nhiễm với 6/12/18 đòn đánh thường kế tiếp. Trong trạng thái này, đòn đánh thường của cô sẽ gây thêm 200/350/500 sát thương phụ.

Nội tại: Sau khi tấn công một mục tiêu 2 lần liên tiếp, lần tấn công thứ ba của Karina sẽ gây thêm sát thương chuẩn bằng với 15/20/25% HP đã mất của mục tiêu.
Selena3Sát ThủTinh Linh3775/6795/12235345/625/11200.644.3Bóng Đêm Thượng Cổ: Selena kết hợp với Quỷ Vực Thẳm, tiến vào dạng Địa Ngục và tăng 100/200/300 sức mạnh tấn công của bản thân.

Selena dùng sức mạnh Vực Thẳm để cường hóa cặp móng vuốt. Đòn đánh thường tiếp theo sẽ gây 400 sát thương phép.
Claude4Xạ ThủSa Mạc
Thành Phố
4160/7490/13480270/490/8750.646.3Đồng Lực Công Phá: Claude và Dexter oanh tạc xung quanh, gây sát thương liên tục cho các mục tiêu ở gần. Mỗi phát bắn sẽ gây 200/400/800 (+10% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý lên một đơn vị mục tiêu. Sát thương từ phát bắn được coi là đòn đánh thường.
Valir3Phù ThủySa Mạc36/0/6625/11925280/505/9100.564.3Bích Diệm Hồng Lưu: Valir dùng ma thuật lửa, gây 1000/1500/2500 (+100% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu tại vị trí chỉ định, đồng thời làm giảm 10% tốc chạy của chúng trong 1 giây.
Vale1Phù ThủySa Mạc3080/5545/9980185/335/6000.726.4Phong Quyển Khống Chế: Vale tung Phong Quyển về hướng chỉ định, gây 500/750/1000 (+50% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép khi trúng mục tiêu và hất tung chúng trong 0,6 giây.
Esmeralda3Pháp SưSa Mạc4945/8905/16025230/415/7500.562.1Lưu Tinh Vũ Khúc: Esmeralda xoay Lưu Tinh và Hàn Nguyệt, gây 350/600/1050 (+30% tổng sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý và 350/600/1050 (+30% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên các mục tiêu xung quanh. Esmeralda kiến tạo giáp ảo cho mục tiêu khi gây sát thương lên chúng, sau đó sẽ cướp giáp ảo từ chúng.
Minotaur5Dã ThúSa Mạc5600/10080/18145380/685/12350.522Minotaur Nổi Giận: Minotaur nện xuống đất 3 lần, gây 400/800/1600 (+40% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu ở gần và hất tung chúng bằng sóng xung kích.
Khufra3Giác ĐấuSa Mạc4945/8905/16025250/450/8100.522Khối Cầu Công Kích: Khufra biến thành Khối Cầu Ma Thuật, tăng giáp và kháng phép của bản thân thêm 80/120/160.

Mỗi khi chạm đất, khối cầu gây 200/350/500 (+20% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu xung quanh.
Diggie2Dã Thú
Triệu Hồi
Thành Phố3675/6615/11910230/415/7500.644.3Bom Hẹn Giờ: Ném ra một quả bom đồng hồ, sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian và gây 1200/1800/3600 (+120% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.
Chou1Giác ĐấuThành Phố3580/6445/11600290/525/9400.482Tiến Tấn: Lướt một khoảng ngắn và tạo một lớp giáp ảo bằng với 10/15/20% HP tối đa của bản thân. Đồng thời cường hóa đòn đánh thường và gây thêm 100/150/200% sát thương.
Alpha2Đấu SĩNgười Máy4415/7950/14305295/535/9600.642Càn Quét: Sau khi tụ năng lượng, Alpha chém về phía trước theo hình quạt, gây 700/1050/1400 (+180% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý tới mục tiêu. Mỗi mục tiêu trúng đòn sẽ hồi cho Alpha 400/800/1200 HP.
Johnson4Đỡ ĐònNgười Máy5365/9660/17385290/525/9400.602Hạ Cánh Thần Tốc: Johnson nhảy lên và biến thành một chiếc xe, lao tới nơi có nhiều đối thủ nhất. Khi tới khu vực của mục tiêu, chiếc xe sẽ phát nổ và khiến mặt đất nhiễm điện tử. Đối phương ở trong khu vực nhiễm điện sẽ liên tục chịu 1000/1800/3000 (+72% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.
Bruno4Xạ ThủNgười Máy3900/7020/12640365/660/11800.564.9Sóng Toàn Cầu: Bruno sút một trái bóng đầy năng lượng vào một tướng chỉ định, gây 300/600/1200 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý. Sau đó, bóng sẽ nảy giữa các tướng mục tiêu (nảy tối đa 10 lần). Mỗi lần nảy trúng sẽ gây 150/300/600 (+50% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý.
Saber1Sát ThủNgười Máy3580/6445/11600270/490/8750.482.1Tam Liên Trảm: Trong 1,5 giây, Saber sẽ hất tung và tấn công bất ngờ vào một mục tiêu với 3 phát đánh liên tục, mỗi phát đánh sẽ gây 300/400/500 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý.
Cecilion4Pháp SưHuyết Tộc4160/7490/13480325/585/10550.66.2Bữa Tiệc Của Dơi: Cecilion đánh thức sức mạnh Huyết Quỷ và giải phóng 40 con dơi, dơi sẽ truy đuổi và tấn công các mục tiêu ở gần, mỗi con dơi gây 80/140/240 (+8% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Mỗi con dơi có thể hồi 20/35/60 HP cho Cecilion.
Carmilla2Giác ĐấuHuyết Tộc4250/7650/13770215/390/7000.62Huyết Chú: Carmilla thi triển Huyết Chú theo hướng chỉ định, gây 500/750/1250 (+50% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải và lan truyền tới đa 1/2/4 tướng mục tiêu khác ở gần trong 5 giây.

Khi một mục tiêu bị nguyền rủa chịu sát thương hay bị khống chế, thì các mục tiêu bị nguyền rủa khác cũng phải chịu sát thương và bị khống chế (sát thương giảm còn 50%, thời gian khống chế giảm còn 50%).
Tử Long1Đấu SĩLong Tộc3500/6300/11340270/490/8750.602Đâm Thương: Tử Long nhanh chóng tấn công 3 lần, gây 120/200/320 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý lên các mục tiêu trước mặt.
Baxia2Đỡ ĐònLong Tộc4605/8290/14925255/460/8300.522.0Phá Nguyên Thuẫn: Baxia ném khiên về phía trước, gây 600/900/1500 (+60% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho mục tiêu trên đường đi và làm giảm 50/70/100% hiệu ứng hồi HP của đối phương chịu đòn trong 3 giây.
Wanwan3Xạ ThủLong Tộc3775/6795/12235280/505/9100.564.3Khuynh Thành Tiễn Vũ: Wawan lập tức loại bỏ mọi hiệu ứng khống chế khỏi bản thân và phóng kim châm tới các mục tiêu ở gần, gây 1500/3000/6000 (+300% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý trong 2 giây. Số lượng kim châm tăng theo tốc đánh, kim châm gây sát thương gốc và kích hoạt hiệu ứng đòn đánh thường.
Hằng Nga2Pháp SưLong Tộc3055/5500/9900225/405/7300.644.7Nguyệt Quang Hộ Mệnh: Hằng Nga bắn ra tinh thạch, mỗi tinh thạch gây 1500/2250/3000 (+150% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.
Akai1Dã ThúLong Tộc3900/7020/12640270/490/8750.562Đội Ngàn Cân: Akai nhảy vào khu vực chỉ định, gây 500/750/1000 (+125% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý cho các mục tiêu khi tiếp đất và làm choáng chúng trong 1/1,5/2 giây.
Ngộ Không4Triệu HồiLong Tộc4205/7570/13625335/605/10900.522Thuật Phân Thân: Ngộ Không triệu hồi một phân thân, phân thân này sở hữu 80/100/150% thuộc tính gốc của Ngộ Không.
Ling5Sát ThủLong Tộc5280/9505/17110405/730/13150.562Tru Tiên Kiếm Trận: Ling nhảy lên và thi triển kiếm thuật trong 1 giây. Trong thời gian này, Ling sẽ vào trạng thái miễn sát thương. Sau đó, Ling gây 1200/2200/4400 (+300% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương cho mục tiêu trong phạm vi ảnh hưởng và làm choáng các mục tiêu ở chính giữa khu vực trong 0,2 giây.
Alucard3Đấu SĩHội Thánh4485/8075/14535335/605/10900.482.1Sóng Phân Rã: Alucard gia tăng 50/75/125% hút HP vật lý và thi triển sóng xung kích về phía trước, gây 750/1500/3000 (+100% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý tới các mục tiêu.
Natalia4Sát ThủHội Thánh5020/9040/16265220/400/7150.62.1Khoảnh Khắc Săn Lùng: Natalia tiến vào trạng thái Ẩn Thân và lập tức di chuyển tới phía sau tướng mục tiêu yếu nhất. Đòn đánh thường kế tiếp sẽ gây thêm 600/900/1500 (+100 tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý và câm lặng mục tiêu trong 3/5/10 giây.

Nội tại: Natalia gây thêm 35% sát thương khi tấn công mục tiêu từ phía sau.
Franco2Đấu SĩPhương Bắc4605/8290/14925235/425/7650.522.1Móc Sắt: Franco tung móc sắt tới mục tiêu gần nhất, kéo mục tiêu đó lại gần Franco và gây 600/900/1500 (+60% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Franco phẫn nộ đập xuống đất, gây một lượng sát thương phép bằng với 200/300/500 + 8% HP tối đa của bản thân tới các mục tiêu xung quanh.
Freya3Đấu SĩPhương Bắc3795/6835/12300230/415/7500.562.1Khí Phách Nữ Võ Thần: Freya bước vào trạng thái Nữ Chiến Thần, tăng 100/175/250% sức mạnh vật lý, tăng 20/30/50 phòng thủ. Sử dụng kĩ năng này sẽ cho Freya một lớp giáp ảo hấp thụ tối thiểu 1600 sát thương. Duy trì 45 giây.
Popol & Kupa4Xạ Thủ
Triệu Hồi
Phương Bắc3025/5445/9805200/3606500.64.2Kupa, Tớ Cần Cậu: Popol cầu nguyện để gọi Kupa tới chiến trường. Sau khi gây sát thương liên tục 3 lần, đòn tấn công tiếp theo của Kupa sẽ cắn nhanh 3 lần, mỗi lần gây 250/400/700 (+100% tổng sức mạnh vật lý) sát thương vật lý. Kupa thừa hưởng 150% chỉ số đòn đánh thường và 200% các chỉ số phòng thủ gốc của Popol.
Aurora4Pháp Sư
Dã Thú
Phương Bắc3640/6555/11795340/615/11050.646.3Bắc Băng Hủy Diệt: Aurora triệu hồi tảng băng khổng lồ oanh tạc khu vực chỉ định, gây 1000/1800/3600 (+50% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu trong khu vực đó, đồng thời đóng băng chúng trong 0,8/1/1,2 giây.
Argus2Đấu SĩQuỷ Tộc3425/6165/11100255/460/8300.642.1Kẻ Cuồng Chiến: Ma Kiếm của Argus nạp năng lượng theo thời gian, khi nạp đầy đòn đánh thường kế tiếp sẽ tấn công nhanh 2 lần.

Nội tại: Trong 1,5/2,5/3,5 giây sau khi nhận lượng lớn sát thương, Argus hóa thành Thiên Thần Sa Ngã và bước vào trạng thái miễn sát thương.
Thamuz5Đấu SĩQuỷ Tộc6240/11235/20220430/775/13950.482.1Địa Ngục Rựa Lửa: Thamuz giải phóng dung nham và thiêu đốt xung quanh, gây 100/200/400 (+25% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý mỗi 1 giây. Thêm nữa, tăng thêm 100/200/300% tốc đánh và hồi 200/300/600 HP với mỗi đòn tấn công trong 8 giây.
Moskov2Xạ ThủQuỷ Tộc3475/6255/11260245/445/7950.524.3Bước Đi Xuyên Không: Moskov sử dụng năng lượng bóng tối để dịch chuyển tới vị trí chỉ định, tăng 30/40/50% tốc đánh trong 3 giây.

Nội tại: Đòn đánh thường gây thêm 100% sát thương vật lý lên những mục tiêu đứng sau mục tiêu chính.
Alice3Pháp SưQuỷ Tộc3910/7040/12670245/445/7950.524.3Huyết Thi: Alice lướt về phía trước và thi triển trạng thái Hấp Huyết trong 5 giây, gây 90/180/360 (+9% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu xung quanh mỗi 90/180/360 (+9% tổng sức mạnh phép thuật) giây. Đồng thời hồi phục 120/240/480 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) HP cho bản thân.
Dyrroth3Giác ĐấuQuỷ Tộc4140/7455/13415315/570/10250.642Vực Sâu Phẫn Nộ: Sau mỗi 2 đòn đánh thường, đòn đánh thường kế tiếp sẽ được cường hóa, gây 240/260/280% sát thương phép lên các mục tiêu trong khu vực ảnh hưởng, đồng thời hồi HP cho bản thân dựa theo lượng sát thương đã gây ra. Đòn đánh cường hóa không mang hiệu ứng tấn công.
Martis1Đấu SĩDị Tộc3700/6660/11990270/490/8750.522.1Tuyệt Diệt: Gây 1000/1500/2500 (+250% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý lên mục tiêu. Nếu HP của mục tiêu thấp hơn 50%, kĩ năng này sẽ gây sát thương chuẩn. Nếu thi triển kĩ năng kết liễu được mục tiêu sẽ lập tức làm mới thời gian hồi chiêu.
Karrie3Xạ ThủDị Tộc3680/6625/11925230/415/7500.524.3Khóa Kép: Karrie bước vào trạng thái Khóa Kép, gây 50/65/80% sát thương gốc trong 8 giây kế tiếp.

Nội tại: Karrie khắc một dấu ấn Xuyên Phá lên đối thủ mỗi khi dùng đòn đánh thường hoặc kĩ năng. Khi mục tiêu tích đủ 4 dấu ấn Xuyên Phá, dấu ấn sẽ biến thành các phi tiêu xuyên phá mục tiêu, gây một lượng sát thương chuẩn bằng với 25% HP tối đa của mục tiêu.
Zhask2Triệu HồiDị Tộc3720/6700/12055210/380/6850.686.2Thực Thể Ác Mộng: Zhask triệu hồi Thực Thể Ác Mộng quanh hắn. Thực Thể Ác Mộng sẽ tự động tấn công các mục tiêu ở gần, mỗi lần tấn công gây 210/300/480 sát thương phép. Các thực thể này có 120/240/360 kháng phép.
Gatotkaca5Giác ĐấuDị Tộc4960/8930/1675355/640/11550.482.1Kim Cang Giáng Lâm: Nhảy lên rồi hạ xuống khu vực chỉ định, gây ra 750/1200/2400 (+100% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên những mục tiêu ở gần đó và hất tung chúng trong 1,5/2/2,5 giây.
Tigreal3Đỡ ĐònĐế Chế4945/8905/16025295/535/9600.482.1Bùng Nổ: Tigreal cắm thanh kiếm xuống đất, kéo tất cả các mục tiêu xung quanh về phía mình, gây 550/800/10500 (+150% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.
Odette5Pháp SưĐế Chế4525/8145/14665385/695/12500.564.2Vũ Khúc Thiên Nga: Cất lên khúc ca triệu hồi trường năng lượng gây sát thương liên tục lên mục tiêu trong khu vực, mỗi lần gây 300/600/1200 (+30% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép, duy trì 5 giây. Odette miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong khi thi triển kĩ năng.
Harith1Pháp SưĐế Chế3160/5690/10240240/435/7800.684.3Vụ Nổ Thời Không: Harith tạo ảo ảnh ở phía đối diện và cùng nhau tung chiêu, gây 300/450/600 (+30% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho mục tiêu trúng phải. Khi bay tới trung tâm thì chiêu thức sẽ phát nổ, gây 600/900/1200 (+60% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép cho các mục tiêu ở gần.
Guinevere4Giác ĐấuĐế Chế5510/9920/17855265/480/8600.562.1Tuyệt Kĩ Ma Pháp: Hất tung các mục tiêu xung quanh trong 2 giây và gây 800/1600/3200 (+100% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép.
Lancelot2Sát ThủĐế Chế4130/7435/13385275/495/8950.562.1Kiếm Trận Hoa Hồng: Lancelot thi triển kiếm pháp tuyệt diệu, tấn công tất cả mục tiêu trong khu vực, tối đa 3 lần. Mỗi lần gây 400/600/1200 (+100% sức mạnh vật lý bổ sung) sát thương vật lý (sát thương sẽ giảm khi trúng nhiều mục tiêu) và giảm 30% tốc độ của mục tiêu trong 0.5 giây. Hiệu ứng làm chậm có thể cộng dồn.
Gusion3Sát ThủĐế Chế3890/7005/12605230/415/7500.522.1Lưỡi Gươm Sát Thủ: Phi các lưỡi dao về phía trước, mỗi lưỡi dao gây 200/300/450 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép tới các mục tiêu và làm chậm chúng trong 200/300/450 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) giây. Sau một khoảng thời gian, Gusion sẽ thu dao về, mỗi lưỡi dao gây 200/300/450 (+12% tổng sức mạnh phép thuật) sát thương phép lên các mục tiêu trên đường về.

3 Comments

  1. Tuan 30/04/2020
    • MLBB360 30/04/2020
  2. Bão 22/05/2020

Để lại bình luận